Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Di chuyển vội vã hoặc như nảy lên hoặc co giật; chạy trốn, chạy vội; đánh đắmđộng từnội động từ (intransitive)To move hurriedly or as by bouncing or twitching; to scamper, to scurry; to scuttle.
- Tạo ra tiếng cào hoặc tiếng lạch cạch trong khi hoặc như thể đang trượtđộng từnội động từ (intransitive)To make a scratching or scuttling noise while, or as if, skittering.
- Di chuyển hoặc vượt qua (thứ gì đó) trên một bề mặt một cách nhanh chóng để nó chỉ chạm vào trong khoảng thời gian; bỏ qua, trượt tuyếtđộng từngoại động từ (transitive)To move or pass (something) over a surface quickly so that it touches only at intervals; to skip, to skite.
- Phong trào trượt vándanh từA skittering movement.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skitterNguyên thể (infinitive)
- skittersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- skitteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- skitteringPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Gây ra bệnh tiêu chảy
- ngoại động từ (transitive)To cause to have diarrhea.
Họ từ (word family)
cùng gốc skitterVí dụ
- .
- "[…] [ ] ." / " ', !" / " , ," .
- , , .., , ; , .