Dịch

skitter

động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈskɪtə(ɹ)/US/ˈskɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Di chuyển vội vã hoặc như nảy lên hoặc co giật; chạy trốn, chạy vội; đánh đắmđộng từnội động từ (intransitive)To move hurriedly or as by bouncing or twitching; to scamper, to scurry; to scuttle.
  2. Tạo ra tiếng cào hoặc tiếng lạch cạch trong khi hoặc như thể đang trượtđộng từnội động từ (intransitive)To make a scratching or scuttling noise while, or as if, skittering.
  3. Di chuyển hoặc vượt qua (thứ gì đó) trên một bề mặt một cách nhanh chóng để nó chỉ chạm vào trong khoảng thời gian; bỏ qua, trượt tuyếtđộng từngoại động từ (transitive)To move or pass (something) over a surface quickly so that it touches only at intervals; to skip, to skite.
  4. Phong trào trượt vándanh từA skittering movement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skitterNguyên thể (infinitive)
  2. skittersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skitteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skitteringPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Gây ra bệnh tiêu chảy
  1. ngoại động từ (transitive)To cause to have diarrhea.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .
  • "[…] [ ] ." / " ', !" / " , ," .
  • , , .., , ; , .

AI