Nghĩa chính
- Thuộc bộ xươngdanh từShorthand for skeletal diagram (a black-and-white drawing of a [usually extinct] animal’s skeleton to be used as a reference for paleoart)
- Thuộc bộ xương, thuộc khung xươngtính từof, or relating to the skeleton
- Gầy trơ xương, gầy còmtính từhaggard, cadaverous, emaciated or gaunt
- Sơ lược, phác thảotính từbarebones, lacking elaboration
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skeletalDạng gốc (base form)
- skeletalsSố nhiều (plural)
- more skeletalSo sánh hơn (comparative)
- most skeletalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| skeletal frame | Khung sườn | |
| skeletal muscledanh từ | danh từ | Cơ xương |
| skeletal remains | Hài cốt | |
| skeletal system | Hệ xương | |
| skeletal formuladanh từ | danh từ | Biểu diễn sơ đồ của một phân tử (đặc biệt là hợp chất hữu cơ) trong đó các đường biểu thị liên kết giữa các nguyên tử được biểu thị bằng ký hiệu của chúng |
| skeletal eroding banddanh từ | danh từ | Căn bệnh ở san hô có đặc điểm là một dải màu tối tiến triển chậm và để lại một vùng san hô chết đốm sau đó |
| Eiken skeletal dysplasiadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Eiken syndrome |
| diffuse idiopathic skeletal hyperostosisdanh từ | danh từ | Vôi hóa dây chằng gần điểm gắn của chúng với cột sống |
Họ từ (word family)
cùng gốc skeletalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , […] . ' .Nhìn chung, Sidney Morris đã mang đến cho chúng ta những nhân vật sơ sài cần nhiều sự trau chuốt hơn mức vở diễn này có thể đem lại. Chỉ có Holmberg dường như đã đào sâu vào nội tâm để tạo nên một nhân vật hoàn chỉnh từ bản phác thảo sơ lược của Morris.
- .Cuối cùng tôi cũng hiểu về hệ xương.
- .Đứa trẻ này gầy trơ xương.