Dịch

skeletal

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc bộ xươngdanh từShorthand for skeletal diagram (a black-and-white drawing of a [usually extinct] animal’s skeleton to be used as a reference for paleoart)
  2. Thuộc bộ xương, thuộc khung xươngtính từof, or relating to the skeleton
  3. Gầy trơ xương, gầy còmtính từhaggard, cadaverous, emaciated or gaunt
  4. Sơ lược, phác thảotính từbarebones, lacking elaboration

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skeletalDạng gốc (base form)
  2. skeletalsSố nhiều (plural)
  3. more skeletalSo sánh hơn (comparative)
  4. most skeletalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

skeletal frameKhung sườn
skeletal muscledanh từCơ xương
skeletal remainsHài cốt
skeletal systemHệ xương
skeletal formuladanh từBiểu diễn sơ đồ của một phân tử (đặc biệt là hợp chất hữu cơ) trong đó các đường biểu thị liên kết giữa các nguyên tử được biểu thị bằng ký hiệu của chúng
skeletal eroding banddanh từCăn bệnh ở san hô có đặc điểm là một dải màu tối tiến triển chậm và để lại một vùng san hô chết đốm sau đó
Eiken skeletal dysplasiadanh từĐồng nghĩa với Eiken syndrome
diffuse idiopathic skeletal hyperostosisdanh từVôi hóa dây chằng gần điểm gắn của chúng với cột sống

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , […] . ' .Nhìn chung, Sidney Morris đã mang đến cho chúng ta những nhân vật sơ sài cần nhiều sự trau chuốt hơn mức vở diễn này có thể đem lại. Chỉ có Holmberg dường như đã đào sâu vào nội tâm để tạo nên một nhân vật hoàn chỉnh từ bản phác thảo sơ lược của Morris.
  • .Cuối cùng tôi cũng hiểu về hệ xương.
  • .Đứa trẻ này gầy trơ xương.

AI