esquelético
B2tính từ (adjective)
/eskeˈletiko/
Nghĩa chính
- Thuộc bộ xươngtính từskeletal (relating to the skeleton)
- Gầy trơ xương, khẳng khiutính từskeletal (emaciated)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- esqueléticoDạng gốc (base form)
- esqueléticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- esqueléticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- esqueléticaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| músculo esquelético | Cơ xương |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Mấy đứa con gái béo múp bao quanh tôi rồi bắt đầu gọi tôi là còi cọc và gầy trơ xương.
- .Thói quen ăn uống đạm bạc khiến anh ấy trông gầy trơ xương.
- Tom .Tom là một đứa trẻ gầy trơ xương.