Dịch

esquelético

B2tính từ (adjective)
/eskeˈletiko/

Nghĩa chính

  1. Thuộc bộ xươngtính từskeletal (relating to the skeleton)
  2. Gầy trơ xương, khẳng khiutính từskeletal (emaciated)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. esqueléticoDạng gốc (base form)
  2. esqueléticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. esqueléticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. esqueléticaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

músculo esqueléticoCơ xương

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mấy đứa con gái béo múp bao quanh tôi rồi bắt đầu gọi tôi là còi cọc và gầy trơ xương.
  • .Thói quen ăn uống đạm bạc khiến anh ấy trông gầy trơ xương.
  • Tom .Tom là một đứa trẻ gầy trơ xương.

AI