Dịch

sixteenth

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một phần mười sáutính từThe ordinal form of the number sixteen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sixteenthDạng gốc (base form)
  2. sixteenthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

one sixteenthMột phần mười sáu
sixteenth birthdaySinh nhật lần thứ mười sáu
sixteenth centuryThế kỷ mười sáu
sixteenth notedanh từNốt móc đôi, nốt móc kép
sixteenth restdanh từLặng kép, dấu lặng kép

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một phần mười sáu
  1. One of sixteen equal parts of a whole.

Nguồn gốc (etymology)

sixteen-th

  1. từ tiếng Anh trung đạisixtenthe
  2. từ tiếng Anh cổsixtēoþa

Ví dụ

  • […] ; , , , […][…] một đôi giáp vai có thanh ngang mảnh mai mà nhiều năm sau đã phát triển thành miếng che cổ cao của thế kỷ mười sáu; hàng loạt găng tay giáp, kính che mặt của mũ cối và những bộ phận khác, cầm trên tay thực sự là một niềm vui thuần khiết […]
  • 320 20.Một phần mười sáu của 320 là 20.
  • 16 tháng giêng

AI