Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một phần mười sáutính từThe ordinal form of the number sixteen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sixteenthDạng gốc (base form)
- sixteenthsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| one sixteenth | Một phần mười sáu | |
| sixteenth birthday | Sinh nhật lần thứ mười sáu | |
| sixteenth century | Thế kỷ mười sáu | |
| sixteenth notedanh từ | danh từ | Nốt móc đôi, nốt móc kép |
| sixteenth restdanh từ | danh từ | Lặng kép, dấu lặng kép |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần mười sáu
- One of sixteen equal parts of a whole.
Họ từ (word family)
cùng gốc sixteenthNgôn ngữ khác
Ví dụ
- […] ; , , , […][…] một đôi giáp vai có thanh ngang mảnh mai mà nhiều năm sau đã phát triển thành miếng che cổ cao của thế kỷ mười sáu; hàng loạt găng tay giáp, kính che mặt của mũ cối và những bộ phận khác, cầm trên tay thực sự là một niềm vui thuần khiết […]
- 320 20.Một phần mười sáu của 320 là 20.
- 16 tháng giêng