Dịch

sinusoidal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hình dạng hoặc đặc điểm của sóng hình sintính từHaving the shape or characteristics of a sine wave.
  2. Liên quan đến bất kỳ kênh nào (các xoang) mà máu tĩnh mạch đi qua các cơ quan khác nhautính từRelating to any of several channels (the sinusoids) through which venous blood passes in various organs.
  3. Sóng hình sin (hoặc sự kết hợp của các sóng đó)danh từA sine wave (or combination of such waves)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinusoidalDạng gốc (base form)
  2. sinusoidalsSố nhiều (plural)
  3. more sinusoidalSo sánh hơn (comparative)
  4. most sinusoidalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sinusoidal functionChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • hàm sin
  • , ITD , ITD ITD .

AI