Nghĩa chính
- Đường cong có dạng sóng hình sindanh từA curve having the shape of a sine wave.
- Các kênh mà máu tĩnh mạch đi qua các cơ quan khác nhaudanh từAny of several channels through which venous blood passes in various organs.
- Hình sintính từSinusoidal.
- Đặc điểm của xoangtính từCharacteristic of a sinus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sinusoidDạng gốc (base form)
- sinusoidsSố nhiều (plural)
- more sinusoidSo sánh hơn (comparative)
- most sinusoidSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc sinusoidVí dụ
- .