Dịch

sinusoid

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đường cong có dạng sóng hình sindanh từA curve having the shape of a sine wave.
  2. Các kênh mà máu tĩnh mạch đi qua các cơ quan khác nhaudanh từAny of several channels through which venous blood passes in various organs.
  3. Hình sintính từSinusoidal.
  4. Đặc điểm của xoangtính từCharacteristic of a sinus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinusoidDạng gốc (base form)
  2. sinusoidsSố nhiều (plural)
  3. more sinusoidSo sánh hơn (comparative)
  4. most sinusoidSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

sinus-oid

  1. từ tiếng Phápsinusoïde

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI