Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Danh động từ của sinkdanh từgerund of sink: the process by which something sinks, or is sunk.
- Phân từ hiện tại và danh động từ của sinkđộng từpresent participle and gerund of sink
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sinkingDạng gốc (base form)
- sinkingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sinking shipdanh từ | danh từ | Một cái gì đó đã bị tiêu diệt; một sự sụp đổ sắp xảy ra; một thảm họa đang diễn ra |
| sinking feelingdanh từ | danh từ | Cảm giác khó chịu ở bụng do đói hoặc đặc biệt là lo lắng hoặc khó chịu |
| sinking funddanh từ | danh từ | Quỹ dự phòng hoàn trả |
| sinking heartdanh từ | danh từ | Cảm giác buồn bã mãnh liệt |
| kitchen-sinkingdanh từ | danh từ | Hành động đưa ra những khiếu nại không liên quan và các vấn đề khác trong một cuộc tranh cãi |
| like rats from a sinking shipcụm giới từ | cụm giới từ | Nhanh chóng nhưng vô ích, tránh xa một dự án thất bại |
| rats leave a sinking ship | Tháo chạy khi nguy khốn | |
| the ship was sinking and they had to take to the boatscụm từ | cụm từ | Tàu bị chìm và họ phải dùng đến thuyền |
Họ từ (word family)
cùng gốc sinkNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , […]Chúng ta phải nỗ lực hình dung một chuỗi những lần sụt lún dần xuống vùng nước sâu, xen kẽ với những lần trồi dần lên vùng nước nông, và cuối cùng là sự nâng lên liên tục từ từ của toàn bộ khu vực.
- !Con tàu đang chìm!
- .Con tàu đang chìm.