Dịch

single-handedly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một mình; không có sự trợ giúp; bởi chính mìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Alone; without assistance; by oneself.

Đồng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI