Dịch

simulator

B2danh từ (noun)
UK/ˈsɪmjʊˌleɪtə(ɹ)/US/ˈsɪmjəˌleɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thiết bị mô phỏngdanh từOne who simulates or feigns.
  2. Máy mô phỏng, thiết bị mô phỏngdanh từA machine or system that simulates an environment (such as an aircraft cockpit), often for training purposes.
  3. Trò chơi mô phỏngdanh từA game that attempts to reproduce an experience realistically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simulatorDạng gốc (base form)
  2. simulatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

battle simulatorMô phỏng chiến đấu
driving simulatorMáy mô phỏng lái xe
flight simulatorMô phỏng bay
simulator gameTrò chơi mô phỏng
train simulatorMô phỏng lái tàu
walking simulatordanh từTrò chơi mô phỏng đi bộ
city simulatordanh từĐồng nghĩa với city sim
Time Simulatordanh từ riêngNgôn ngữ mô phỏng dựa trên ngăn xếp

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Ngay cả khi thú nhận tội, người đàn ông có thể điên, hoặc là một kẻ giả vờ gian lận.
  • , £350 .Các buổi học cho tài xế đang diễn ra, mỗi tài xế cần một ngày đầy đủ trên máy mô phỏng trước khi thử nghiệm xe điện trên tuyến mới trị giá 350 triệu bảng.
  • a pinball simulatormáy mô phỏng pinball

AI