Dịch

simian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈsɪm.i.ən/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc loài vượntính từOf or pertaining to apes and monkeys.
  2. Giống vượntính từBearing resemblance to an ape or monkey; apelike or monkeylike.
  3. Khỉdanh từAn ape or monkey, especially an anthropoid (infraorder Simiiformes).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. simianDạng gốc (base form)
  2. simiansSố nhiều (plural)
  3. more simianSo sánh hơn (comparative)
  4. most simianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

simian linedanh từĐồng nghĩa với simian crease
simian shelfdanh từXương dày lên ở phía trước hàm dưới của loài vượn
simian creasedanh từNếp nhăn kéo dài ngang lòng bàn tay con người, được hình thành do sự hợp nhất của hai nếp gấp lòng bàn tay, đặc biệt thấy ở những người mắc hội chứng Down
simian immunodeficiency virusdanh từLoài retrovirus gây nhiễm trùng dai dẳng ở một số loài linh trưởng không phải người ở Châu Phi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhsīmia“ape, monkey”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổσιμόςsimós“snub-nosed”

Ví dụ

  • , , “ ,” .Những con khỉ sẽ không cần bất kỳ khóa hướng dẫn đặc biệt nào để dạy chúng lý do phải chiến đấu, chẳng hạn như ‘Làm cho thế giới an toàn cho nền Dân chủ chuyên chế’ hay thứ gì đó tương tự.
  • nét mặt giống vượn

AI