Nghĩa chính
- Dao găm Kikuyudanh từA short sword or dagger used by the Kikuyu people.
- Cái gìđại từWhat?; what is this […] ?; what […] are you talking about?
- Bất cứ thứ gì, bất kìđại từAny […] ; whatever […] .
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- simiDạng gốc (base form)
- simisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Simi Valleydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ |
| simio-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến simians |
Họ từ (word family)
cùng gốc simiVí dụ
- ^([ – ]) simi-sai .Tôi nhận tội vì không thể chứng minh trước tòa rằng các bài báo được nhắc đến không mang tính chất nổi loạn, vì simi-sai cũng có thể được chứng minh là có tính chất nổi loạn.
- 50,000- , .Bộ xương của một con voi ma mút 50.000 năm tuổi đến từ Thung lũng Simi, ngày nay là một vùng ngoại ô yên tĩnh của Los Angeles.
- ?Cái gì thế?