Dịch

signing

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Việc ký kết, việc ký hợp đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of concluding a contract, especially by an athlete or entertainer with a company.
  2. Bản hợp đồng mới, tân binhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A player signed by a sporting organization.
  3. Buổi ký tặng, buổi ký tặng sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event held in a bookshop etc. where copies of a book are signed by the author.
  4. Đang ký, việc ký, ra dấuđộng từpresent participle and gerund of sign

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. signingDạng gốc (base form)
  2. signingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

book signingdanh từBuổi ký tặng sách
contract signingViệc ký kết hợp đồng
new signingBản hợp đồng mới
official signingBuổi ký kết chính thức
star signingBản hợp đồng ngôi sao
summer signingBản hợp đồng mùa hè
signing bonusdanh từĐồng nghĩa với sign-on bonus
self-signingdanh từViệc sử dụng chứng chỉ bảo mật tự ký

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sử dụng ngôn ngữ ký hiệu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sử dụng ngôn ngữ ký hiệu, ra dấuThe use of sign language; skill at using a sign language.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , 6--9 forward-center […]Về các hợp đồng bóng rổ, Maryland đã tăng cường chiều sâu cho tuyến trên bằng việc ký hợp đồng với trung phong kiêm tiền đạo cao 2m06 Joe Smith từ trường Trung học Maury ở Norfolk [...]
  • .Tôi muốn có thời gian để nghiên cứu hợp đồng này kỹ lưỡng trước khi ký nó.
  • .Tôi sẽ không ký những thứ này đâu.

AI