Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Việc ký kết, việc ký hợp đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of concluding a contract, especially by an athlete or entertainer with a company.
- Bản hợp đồng mới, tân binhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A player signed by a sporting organization.
- Buổi ký tặng, buổi ký tặng sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event held in a bookshop etc. where copies of a book are signed by the author.
- Đang ký, việc ký, ra dấuđộng từpresent participle and gerund of sign
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- signingDạng gốc (base form)
- signingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| book signingdanh từ | danh từ | Buổi ký tặng sách |
| contract signing | Việc ký kết hợp đồng | |
| new signing | Bản hợp đồng mới | |
| official signing | Buổi ký kết chính thức | |
| star signing | Bản hợp đồng ngôi sao | |
| summer signing | Bản hợp đồng mùa hè | |
| signing bonusdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sign-on bonus |
| self-signingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng chứng chỉ bảo mật tự ký |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sử dụng ngôn ngữ ký hiệu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sử dụng ngôn ngữ ký hiệu, ra dấuThe use of sign language; skill at using a sign language.
Họ từ (word family)
cùng gốc signingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , 6--9 forward-center […]Về các hợp đồng bóng rổ, Maryland đã tăng cường chiều sâu cho tuyến trên bằng việc ký hợp đồng với trung phong kiêm tiền đạo cao 2m06 Joe Smith từ trường Trung học Maury ở Norfolk [...]
- .Tôi muốn có thời gian để nghiên cứu hợp đồng này kỹ lưỡng trước khi ký nó.
- .Tôi sẽ không ký những thứ này đâu.