Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
book signing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
ʊ
k
ˈ
s
aɪ
n
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Buổi ký tặng sách
danh từ
An event where an author signs copies of her/his books for fans.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
book signing
Dạng gốc
(base form)
book signing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
bookstore
organized
a
book
signing
by
an
Algerian
author
.
The
bookstore
hosted
a
book
signing
by
a
famous
author
.
Tom
Jackson
was
stabbed
at
a
book
signing
in
Boston
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Buổi ký tặng sách
1
Buổi ký tặng sách
1
Buổi ký tặng sách