Nghĩa chính
- Sự đóng lại, việc đóngdanh từThe act by which something is shut.
- Đóngđộng từpresent participle and gerund of shut
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shuttingDạng gốc (base form)
- shuttingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ?Bạn đóng cửa giúp tôi được không?
- ?Sao cậu không im miệng đi?
- .Tom đang đóng cửa lại.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha