Dịch

shovel

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cái xẻngdanh từA hand tool with a handle, used for moving portions of material such as earth, snow, and grain from one place to another, with some forms also used for digging. In strict usage differentiated from a spade, which is designed solely for small-scale digging and incidental tasks such as chopping of small roots.
  2. Gầu xúc, gàu xúcdanh từA mechanical part of an excavator with a similar function.
  3. Dạng rút gọn của shovel hatdanh từEllipsis of shovel hat.
  4. Xúc, xúc bằng xẻngđộng từTo move materials with a shovel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shovelNguyên thể (infinitive)
  2. shovelsSố nhiều (plural)
  3. shoveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shovelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. shovellingPhân từ I (present participle)
  6. shovelingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • shovel sth (+ adv./prep.)xúc cái gì (+ adv./prep.)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Cái xẻng
  1. Any shovel in the above senses, or any spade.

Ví dụ

  • , , .Người ta kể rằng những tổ lái tàu như vậy luôn để sẵn một cái xẻng dự phòng trên tàu vì đã nhiều lần người mới không chỉ hăng hái xúc than vào lò mà còn làm rơi luôn cả xẻng vào trong.
  • , , , divinity's , […]Dường như không ai thích lời đề nghị đó, và khi trọng tài vừa bước xuống thì một chiếc mũ cũ kỳ quặc, trông hơi giống mũ shovel hat của một tiến sĩ thần học, bị ném lên sân khấu [...]
  • .Các công nhân đang xúc sỏi và nhựa đường vào ổ gà trên đường.

AI