Dịch

shorty

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)đại từ (pronoun)
UK/ˈʃɔː.ti/US/ˈʃoɹ.ti/AU/ˈʃoː.ti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Người thấp, vật ngắndanh từSomething or someone that is shorter than normal.
  2. Tên gọi trìu mếndanh từA term of endearment for a child, younger sibling, shorter person, etc.
  3. Ngắn hơn bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Shorter than normal, especially of clothing.
  4. Cô ấy, em ấyđại từSynonym of she or her, especially of a younger woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shortyDạng gốc (base form)
  2. shortiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shorty shortsdanh từĐồng nghĩa với short shorts

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Đứa trẻ
  1. Đứa trẻ, nhóc conA child.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , egg-beater . ' shorty's .'Một chuyến câu cá ghềnh không cần quá nhiều dụng cụ. Mick đã mang theo cần câu ngắn kiểu gắn máy phía trên, loại cuộn cước dùng trên thuyền. 'Cần ngắn dùng chiến rất tốt.'
  • " ' ' ," , .'Tôi nghĩ chúng tôi yêu thích 'The Bridge Is Over' hơn bất kỳ ai,' Nas chia sẻ, anh chỉ là một nhóc con khi lần đầu nghe thấy phát súng mở màn.
  • “, ,” . “ ?”'Này anh bạn,' Vincent ngước nhìn Sharif. 'Sao lúc nào anh cũng có mấy em xinh tươi la cà ở nhà thế?'

AI