figurita
C2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/fiɡuˈɾita/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thẻ giao dịch, thẻ hình ảnhdanh từtrading card, picture card
- Một người tự phụdanh từa conceited person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- figuritaDạng gốc (base form)
- figuritasGiống cái số nhiều (feminine plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Lùn
- shorty
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
- shortNgắn
- shortyNgười thấp, vật ngắn
- trading cardThẻ sưu tầm, đôi khi là nhãn dán, thường được làm bằng bìa cứng hoặc giấy dày, thường chứa hình ảnh của một người, địa điểm hoặc sự vật nhất định (hư cấu hoặc thực tế) và một mô tả ngắn về hình ảnh, cùng với văn bản khác (các cuộc tấn công, số liệu thống kê hoặc câu đố). Có rất nhiều loại thẻ khác nhau, như thể thao, ô tô, lịch sử tự nhiên, nhân vật trong phim hoặc thông tin khác mà người mua quan tâm. Đôi khi được bao gồm trong thuốc lá, thực phẩm hoặc các sản phẩm bánh kẹo