Nghĩa chính
- Sự rung lắc, sự lay độngdanh từA movement that shakes.
- Hành động lắc, giũđộng từpresent participle and gerund of shake
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shakingDạng gốc (base form)
- shakingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shaking hands | Bắt tay | |
| what's shakingthán từ | thán từ | Chuyện gì đang xảy ra vậy?; có chuyện gì thế? |
| soul-shakingtính từ | tính từ | Đáng sợ; cực kỳ bất ổn |
| tree shakingdanh từ | danh từ | Trong JavaScript, tính năng tự động loại bỏ mã chết trong quá trình xây dựng |
| world-shakingtính từ | tính từ | Khoảnh khắc; nhập khẩu lớn; có ý nghĩa to lớn, tầm quan trọng hoặc hậu quả |
| bone-shakingtính từ | tính từ | Lung lay, ọp ẹp |
| shaking palsydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Parkinson's disease |
| Shaking Quakerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Shaker |
Họ từ (word family)
cùng gốc shakingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Đồng yên mạnh đang khuynh đảo nền kinh tế.
- 30 .Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
- .Sami đang gây xáo trộn.