Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứng sảng rượu, cơn run do cai rượudanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Delirium tremens; typically due to alcohol withdrawal.
- Triệu chứng run giật khi cai nghiệndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pattern of behavior including twitches, tics and spasms typical of withdrawal from addiction.
- Cơn run rẩydanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A fit of trembling or shivering.
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của shakeđộng từthird-person singular simple present indicative of shake
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in two shakescụm giới từ | cụm giới từ | Rất nhanh; không chậm trễ |
| wet dog shakesdanh từ | danh từ | Chuyển động đầu từ bên này sang bên kia nhanh chóng xảy ra ở chuột nhắt và chuột cống liên quan đến hoạt hóa thụ thể serotonin 5-HT2A |
| no great shakesdanh từ | danh từ | Một cái gì đó không có gì đặc biệt, không đáng chú ý hay đặc biệt |
| brace of shakesdanh từ | danh từ | Thời gian để một cánh buồm rung lên hoặc rùng mình hai lần khi con tàu đi vào hướng gió |
| in a few shakescụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với in two shakes |
| in a brace of shakescụm giới từ | cụm giới từ | Từ đồng nghĩa của hai lần lắc (“rất nhanh; không chậm trễ”) |
| in a couple of shakescụm giới từ | cụm giới từ | Từ đồng nghĩa của hai lần lắc (“rất nhanh; không chậm trễ”) |
| in two shakes of a dog's tailcụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với in two shakes |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Số nhiều của shake
- plural of shake
Họ từ (word family)
cùng gốc shakeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ' ?', . .Tôi nhớ đôi khi mình bị run rẩy dữ dội và tự hỏi 'tại sao mình lại làm điều này?', rồi sau đó nhớ lại mục tiêu ban đầu. Rất ít người trong chúng tôi là người hướng ngoại và vui vẻ bước lên sân khấu.
- .Cô ấy run rẩy giống anh ấy.
- .Có nhiều loại bột protein và sinh tố protein trên thị trường.