Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tống tiền, trấn lộtdanh từExtortion, especially through blackmail
- Lục soát kỹ, khám xétdanh từA thorough search; a frisk
- Thời gian thử nghiệmdanh từA trial or test period, especially of a ship or aircraft.
- Kiểm tra hiệu suấttính từThat tests the performance of a ship or aircraft.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shakedownDạng gốc (base form)
- shakedownsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giường tạm
- Giường tạm, chỗ ngủ tạmAn improvised bed.
Ví dụ
- .Bốn cảnh sát Thái Lan bị buộc tội giết người liên quan đến vụ trấn lột chết người đối với một nghi phạm buôn ma túy đang bị giam giữ đã bị bắt vào thứ Tư sau khi một đoạn video clip về vụ việc được chia sẻ trên mạng xã hội gây phẫn nộ công chúng.
- '807' , fleet's .Nó đã lên kế hoạch sử dụng chiếc '807' chỉ trong một ngày như một phần của cuộc kiểm tra thử nghiệm, trước khi đội tàu chính thức đưa vào hoạt động dự kiến vào tháng Mười một.
- " , ," , . -- " ?" -- ", ."'Cháu không có chỗ nào để nằm xuống cả, thưa ngài,' cậu ta đáp, và trong giọng nói có sự khiêm nhường rất đáng thương. -- 'Cậu không quen ai trong nhà này có thể cho cậu tá túc qua đêm à?' -- 'Dạ không, thưa ngài.'