Nghĩa chính
- Sự thành kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that people of one sex (or gender) are inherently different from those of another sex, and generally that one sex is superior to others.
- Sự phân biệt giới tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discrimination against, or different treatment of, people on the basis of sex or gender, including the expectation that people should adhere to stereotypical social roles (gender roles) based on sex; (in particular, especially) discrimination against women.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sexismDạng gốc (base form)
- sexismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accuse someone of sexism | Cáo buộc ai phân biệt giới tính | |
| everyday sexism | Phân biệt giới tính thường nhật | |
| experience sexism | Trải qua phân biệt giới tính | |
| fight sexism | Chống phân biệt giới tính | |
| institutional sexism | Phân biệt giới tính thể chế | |
| crypto-sexismdanh từ | danh từ | Phân biệt giới tính không chính thức và không rõ ràng |
| reverse sexismdanh từ | danh từ | Phân biệt giới tính chống lại giới tính thống trị |
Ví dụ
- .Quan niệm cho rằng một giới tính vượt trội hơn giới kia chính là định kiến giới.
- , , , , , .Dati đã mở một cuộc công kích dữ dội vào thủ tướng François Fillon, người mà bà từng làm việc dưới quyền với tư cách bộ trưởng tư pháp, cáo buộc ông phân biệt giới tính, có tư tưởng tinh hoa, kiêu ngạo và cản trở bước tiến chính trị của các nhóm dân tộc thiểu số.
- "" .Các thuật ngữ như "phân biệt giới tính" hiện đang rất thịnh hành.
Họ từ (word family)
cùng gốc sexism- sexistPhân biệt giới tínhtính từ, danh từ
- exorsexismViệc từ chối hoặc bác bỏ bản sắc giới tính phi nhị phân; sợ hãi, không thích hoặc căm ghét những người không nhị phân dựa trên những niềm tin như vậydanh từ
- retrosexismSự miêu tả hiện đại về chủ nghĩa phân biệt giới tính truyền thống, trong phim, v.vdanh từ
- heterosexismGiả định được đưa ra khi liên hệ với người khác rằng mọi người đều là người dị tínhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha