Dịch

sexismo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/seɡˈsismo/

Nghĩa chính

  1. Sự phân biệt giới tính, định kiến giớidanh từsexism

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Dòng dư luận đang nghiêng về phía chống lại phân biệt giới tính.

AI