Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reverse sexism
danh từ
(noun)
US
/ɹ
ɪ
ˈ
v
ɝ
s
ˈ
s
ɛ
k
s
ɪ
z
ə
m
/
Nghĩa chính
1
Phân biệt giới tính chống lại giới tính thống trị
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Sexism against the dominant sex.
Ví dụ
Others
look
to
dismiss
the
female
cast
as
some
sort
of
reverse-sexism
,
a
“
marketing
gimmick
”
that
diminishes
the
stars
by
turning
them
into
tokens
.
AI
1
Phân biệt giới tính chống lại giới tính thống trị
1
Phân biệt giới tính chống lại giới tính thống trị
1
Phân biệt giới tính chống lại giới tính thống trị