Dịch

reverse sexism

danh từ (noun)
US/ɹɪˈvɝs ˈsɛksɪzəm/

Nghĩa chính

  1. Phân biệt giới tính chống lại giới tính thống trịdanh từkhông đếm được (uncountable)Sexism against the dominant sex.

Ví dụ

  • , “ ” .

AI