set alight
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm cho (cái gì đó) bắt đầu cháyđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to begin to burn.
- Khơi dậy niềm đam mê trong (ai); kích thíchđộng từngoại động từ (transitive)To arouse passion in (someone); to excite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- set alightNguyên thể (infinitive)
- sets alightNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- setting alightPhân từ I (present participle)