Nghĩa chính
- Serotonindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indoleamine neurotransmitter, 5-hydroxytryptamine, that is involved in depression, appetite, etc., and is crucial in maintaining a sense of well-being, security, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serotoninDạng gốc (base form)
- serotoninsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| serotonin syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hyperserotonemia |
| serotonin-specific reuptake inhibitordanh từ | danh từ | Chất ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc |
| selective serotonin reuptake inhibitordanh từ | danh từ | Các loại thuốc, chẳng hạn như fluoxetine hoặc sertraline, có tác dụng ức chế sự hấp thu serotonin trong hệ thần kinh trung ương và thường được sử dụng để điều trị một số bệnh tâm thần, chẳng hạn như trầm cảm |
| -serodhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của chất đối kháng thụ thể serotonin và chất chủ vận từng phần |
| serotonin-specific | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc serotonin- serotoninomimeticBắt chước hoạt động của serotonintính từ
- methylserotoninCác dẫn xuất methyl của serotonin là chất chủ vậndanh từ
- acetylserotoninDẫn xuất N-acetyl của serotonin; nó là chất trung gian trong quá trình sinh tổng hợp melatonin từ serotonindanh từ
- serotoninergicChưa có nghĩa
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Loại thuốc này ảnh hưởng đến lượng serotonin trong não.