Dịch

sensibly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách hợp lý, khôn ngoantrạng từIn a sensible manner; in a way that shows good sense.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensiblyDạng gốc (base form)
  2. more sensiblySo sánh hơn (comparative)
  3. most sensiblySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách rõ rệt
  1. Một cách rõ rệt, đáng kểIn a way that can be sensed or noticed; perceptibly.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • [...] , , [...].nhưng trong điều kiện ẩm ướt, người lái xe đã khôn ngoan không muốn thử leo lên qua đường hầm Combe Down mà không có sự trợ giúp, vì sợ trượt bánh và dừng lại trong đường hầm không thông gió, [...]
  • .Thời gian làm suy giảm mọi thứ một cách đáng kể.
  • .Mọi người không phải lúc nào cũng cư xử hợp lý.

AI