Nghĩa chính
- Selendanh từkhông đếm được (uncountable)A nonmetallic chemical element (symbol Se) with an atomic number of 34, used mainly in glassmaking and pigments and as a semiconductor.
- Nguyên tử selendanh từkhông đếm được (uncountable)An atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- seleniumDạng gốc (base form)
- seleniumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| selenium eyedanh từ | danh từ | Thiết bị bao gồm một quả bóng gỗ đen có thể đóng lại được bao quanh một thấu kính thủy tinh tập trung ánh sáng vào một tế bào selen gắn với điện kế; được các nhà thiên văn học sử dụng để đo sự biến đổi ánh sáng của một thiên thể |
| selenium celldanh từ | danh từ | Một tế bào quang điện sử dụng dải selen làm nguồn điện tử |
| selenium yeastdanh từ | danh từ | Vật liệu được tạo ra bằng quá trình lên men của Saccharomyces cerevisiae với sự có mặt của selen, có các nguyên tử selen được kết hợp với axit amin methionine |
| selenium dioxidedanh từ | danh từ | Hợp chất oxit của selen có công thức hóa học SeO₂ |
| selenium hexafluoridedanh từ | danh từ | Hợp chất nhị phân của selen và flo SeF₆ |
| selenio-tiền tố | tiền tố | seleniumchưa dịch |
| seleno-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến mặt trăng |
| selenium hydride | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc seleniumNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsélénium
- từ tiếng Hy Lạp cổσελήνηselḗnē“moon”
Ví dụ
- .Lấy bất kỳ tế bào nào từ cơ thể bạn và nó sẽ chứa hàng triệu nguyên tử selen.
- , , , , , .Hydro, carbon, nitơ, phốt pho, oxy, lưu huỳnh và selen là các phi kim.