Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
selenium cell
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một tế bào quang điện sử dụng dải selen làm nguồn điện tử
danh từ
a photoelectric cell that uses a strip of selenium as the electron source
AI
1
Một tế bào quang điện sử dụng dải selen làm nguồn điện tử
1
Một tế bào quang điện sử dụng dải selen làm nguồn điện tử
1
Một tế bào quang điện sử dụng dải selen làm nguồn điện tử