sedentariness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thói quen dành phần lớn thời gian của mình để nghỉ ngơi, ngồi hoặc nằm, v.v. (Bao gồm các trường hợp bận rộn về tinh thần nhưng không bận rộn về thể chất)danh từkhông đếm được (uncountable)The habit of spending most of one's time physically at rest, sitting or lying down, etc. (Includes circumstances of being mentally busy but not physically busy).
- Trạng thái gần như bất động hoặc hoàn toàn bất động, đứng yêndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being mostly or entirely motionless, stationary.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .