Dịch

seasoning

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Gia vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something used to add taste or flavour to food, such as salt and pepper or other condiment, herb or spice.
  2. Gia vị, nét chấm phá, điều làm tăng thú vịdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anything added to increase enjoyment.
  3. Lớp tôi dầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coat of polymerized oil inside a cooking vessel which renders the surface non-stick.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của seasonđộng từpresent participle and gerund of season

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seasoningDạng gốc (base form)
  2. seasoningsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hunger is the best seasoningcụm từĐồng nghĩa với hunger is the best spice
Montreal seasoningdanh từĐồng nghĩa với Montreal steak spice
beau monde seasoningdanh từHỗn hợp gia vị gồm muối, bột hành và bột cần tây
Montreal steak seasoningChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự tra bột kim cương
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)In diamond-cutting, the charging of the laps or wheels with diamond dust and oil.

Ví dụ

  • “ . . . . , – .”Chúng tôi dùng nó trong đồ uống. Chúng tôi dùng nó trong món tráng miệng. Chúng tôi dùng nó trong đồ ăn mặn. Nó có trong hầu hết mọi thứ. Muối, đường và bột ngọt - tôi luôn nói đùa rằng chúng là bộ ba gia vị cốt lõi của ẩm thực Trung Hoa.
  • .Đói bụng là thứ gia vị ngon nhất.
  • .Gia vị nêm vừa vặn rồi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

season-ing

động từ

season-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạiseasonyng

AI