Dịch

seagull

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mòng biển, hải âudanh từAny of several white, often dark-backed birds of the family Laridae having long, pointed wings and short legs.
  2. Dấu phụ mòng biểndanh từThe symbol ̼, which combines under a letter as a sort of accent.
  3. Cổ động viên Brightondanh từA fan or member of Brighton and Hove Albion Football Club.
  4. Bám biên chờ bóng, rình rậpđộng từTo run in the back line rather than concentrate on primary positional duties in open play.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. seagullNguyên thể (infinitive)
  2. seagullsSố nhiều (plural)
  3. seagulledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. seagullingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

seagull managerdanh từNgười quản lý hiếm khi có mặt và thường bị thúc đẩy bởi các vấn đề
seagull approachdanh từ riêngSự xuất hiện của các quyết định hoặc nhận xét vội vàng, thiếu thông tin và thiếu hiểu biết được đưa ra bởi các cơ quan có thẩm quyền bên ngoài, những người thiếu hiểu biết về các vấn đề địa phương hoặc hiểu biết thực sự về thực tế của một tình huống cụ thể
seagull intersectiondanh từLoại ngã tư đường ba chiều

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Dùng động cơ Seagull
  1. To use a British Seagull outboard.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mòng biển
Khác

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , ( ) .Và mặc dù có rất nhiều băng ghế, nhưng lại có rất ít chỗ tránh gió hay những con mòng biển săn mồi to bằng chó ngoài các sân ga.
  • .Có mặt kịp thời là cầu thủ số tám Dave Hodges đang rình rập để ghi điểm try mang tính quyết định.
  • . arround^([]) .Tôi tin rằng đó nên được coi là một phong cách chạy xuồng máy, lượn lờ vòng quanh các kiểu.

AI