Dịch

scorching

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cực kỳ nóng, oi bứctính từVery hot.
  2. Cay độc, mỉa maitính từBitterly sarcastic; scathing; withering.
  3. Gợi cảm, hấp dẫntính từSexy, sexual, attractive.
  4. Vết cháy xém, sự cháy xémdanh từThe act or result of something being scorched.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scorchingDạng gốc (base form)
  2. scorchingsSố nhiều (plural)
  3. more scorchingSo sánh hơn (comparative)
  4. most scorchingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

scorching hottính từCực kỳ nóng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Cực nhanh
  1. Cực nhanh, tốc độ caoOf speed when driving, running, etc.: Very high.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Gợi cảm

Ví dụ

  • , .Đó là một mùa hè oi bức, và những người bán kem buôn bán rất đắt hàng.
  • ; .Rất có thể anh ta đã quyết định không bao giờ lặp lại yêu cầu đã khơi mào lời khiển trách cay nghiệt như vậy; nhưng không có bằng chứng nào về quyết định từ bỏ các hành vi gian ác của anh ta nói chung.
  • , 2022 (!) ; .Vô số nội dung gợi cảm được tung ra liên tục, và hóa ra các bộ phim khiêu dâm mới nhất năm 2022 hoàn toàn có thể đóng vai trò như phim khiêu dâm có đạo đức; chúng nóng bỏng đến thế.

AI