Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scorchingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của sự thiêu đốt; nhiệt độ cực cao
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being scorching; extreme heat.
Nguồn gốc
(etymology)
scorching
+
-ness
Ví dụ
Today
was
our
first
over
100
degree
day
for
the
season
of
scorchingness
.
AI
1
nhiệt độ cực cao
1
nhiệt độ cực cao
1
nhiệt độ cực cao