sciencey
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tính khoa học; thuộc hoặc liên quan đến khoa họctính từScientific; of or pertaining to science.
- Rõ ràng, nhưng không nhất thiết, khoa học; có những cạm bẫy của khoa họctính từApparently, but not necessarily, scientific; having the trappings of science.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scienceyDạng gốc (base form)
- more scienceySo sánh hơn (comparative)
- most scienceySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
- , , .
- , ( ) :