Dịch

scientism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Niềm tin rằng phương pháp khoa học cũng như các giả định và phương pháp nghiên cứu của khoa học vật lý có thể áp dụng được cho tất cả các ngành khác (chẳng hạn như khoa học xã hội và nhân văn), hoặc rằng những ngành khác đó không có giá trị bằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that the scientific method and the assumptions and research methods of the physical sciences are applicable to all other disciplines (such as the humanities and social sciences), or that those other disciplines are not as valuable.
  2. Niềm tin rằng tất cả sự thật chỉ được khám phá thông qua khoa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that all truth is exclusively discovered through science.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scientismDạng gốc (base form)
  2. scientismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Christian Scientismdanh từ riêngĐồng nghĩa với Christian Science

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giả khoa học
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pseudoscience.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh cổ điểnscientia

Ví dụ

  • , , , . : . […]
  • , 20 , .
  • . . […]

AI