scientism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Niềm tin rằng phương pháp khoa học cũng như các giả định và phương pháp nghiên cứu của khoa học vật lý có thể áp dụng được cho tất cả các ngành khác (chẳng hạn như khoa học xã hội và nhân văn), hoặc rằng những ngành khác đó không có giá trị bằngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that the scientific method and the assumptions and research methods of the physical sciences are applicable to all other disciplines (such as the humanities and social sciences), or that those other disciplines are not as valuable.
- Niềm tin rằng tất cả sự thật chỉ được khám phá thông qua khoa họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that all truth is exclusively discovered through science.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scientismDạng gốc (base form)
- scientismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Christian Scientismdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Christian Science |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Giả khoa học
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pseudoscience.
Họ từ (word family)
cùng gốc scientismNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh cổ điểnscientia
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , , . : . […]
- , 20 , .
- . . […]