Dịch

scenarios là số nhiều của scenario

scenario

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trường hợpdanh từAn outline or model of an expected or supposed sequence of events.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scenarioDạng gốc (base form)
  2. scenariosSố nhiều (plural)
  3. scenariSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

worst-case scenariodanh từ, trạng từCác tình huống hoặc kết luận không thể tệ hơn được nữa; kết quả tồi tệ nhất có thể xảy ra
best-case scenariodanh từCác tình huống hoặc kết luận không thể tốt hơn; kết quả tốt nhất có thể
happy day scenariodanh từĐồng nghĩa với happy path
economic scenario generatordanh từCông cụ phần mềm tạo ra một tập hợp các giả định kinh tế (chẳng hạn như lãi suất, tỷ lệ lạm phát, lợi nhuận đầu tư) để sử dụng trong mô hình ngẫu nhiên
likely scenarioKịch bản có khả năng xảy ra
imaginary scenarioKịch bản tưởng tượng
nightmare scenarioKịch bản ác mộng
apocalyptic scenarioKịch bản ngày tận thế

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Tóm tắt cốt truyện
  1. Tóm tắt cốt truyện, đề cươngAn outline of the plot of a dramatic or literary work.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýscenario

Ví dụ

  • 1249+36 .Các nhà nghiên cứu tin rằng có hai kịch bản khả dĩ đã đưa J1249+36 vào quỹ đạo di chuyển nhanh chóng của nó.
  • .Anh ấy đã nghĩ ra một kịch bản mới.
  • .Anh ấy đã nghĩ ra một kịch bản mới.

AI