Dịch

scenarioize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Biến (một câu chuyện, ý tưởng, v.v.) thành kịch bản cho một vở kịch hoặc một bộ phimđộng từngoại động từ (transitive)To turn (a story, idea etc.) into a scenario for a play or film.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "" , . , . . .
  • . .

AI