Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scenarioize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Biến (một câu chuyện, ý tưởng, v.v.) thành kịch bản cho một vở kịch hoặc một bộ phim
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To turn (a story, idea etc.) into a scenario for a play or film.
Nguồn gốc
(etymology)
scenario
+
-ize
Ví dụ
Being
the
"
best-seller
"
type
of
story
,
one
recognizes
this
as
valuable
material
for
movie
production
.
Scenarioized
,
it
should
net
Mrs
.
St
.
John
many
neat
thousands
.
It
was
this
kindly
old
lady
that
lifted
her
part
into
such
idealism
that
it
saved
from
entire
disregard
the
whole
story
as
scenarioized
by
J
.
Grubb
Alexander
.
AI
1
Biến (một câu chuyện, ý tưởng, v.v.) thành kịch bản cho một vở kịch hoặc một bộ phim
1
Biến (một câu chuyện, ý tưởng, v.v.) thành kịch bản cho một vở kịch hoặc một bộ phim
1
Biến (một câu chuyện, ý tưởng, v.v.) thành kịch bản cho một vở kịch hoặc một bộ phim