Dịch

savour

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈseɪvə/US/ˈseɪvəɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Mùi thơmdanh từđếm được (countable)An aroma or smell.
  2. Hương vịdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality which the sense of taste detects; also (countable), a specific flavour or taste, especially one different from the predominant one.
  3. Vị ngondanh từđếm được (countable)thường ở câu phủ định (usually negative)An appealing or appetizing flavour, especially one which is savoury or strong.
  4. Ăn ngon miệngđộng từngoại động từ (transitive)To detect (a flavour or taste, or food or drink); to taste; specifically, to enjoy or linger on (a flavour or taste, or food and drink); to relish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. savourNguyên thể (infinitive)
  2. savoursSố nhiều (plural)
  3. savouredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. savouringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • savour sththưởng thức cái gì

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 17
Cảm giác đặc trưng
  1. đếm được (countable)A distinctive sensation like a flavour or taste, or an aroma or smell.

Ví dụ

  • " ," , " , — — .""Tôi đã nghĩ cho đến tận bây giờ," bà nói, "rằng Tháp Tillietudlem có thể là nơi cứu trợ cho những người sắp chết, ngay cả khi họ không xứng đáng như họ nên có—nhưng tôi thấy trái cây cũ chẳng còn vị ngon—sự đau khổ và phục vụ của chúng ta đã từ lâu đời."
  • .Anh ấy nhắm mắt lại để có thể thực sự thưởng thức món tráng miệng của mình.
  • []oups , , / , , ; / , , / , , / .Họ phục vụ nhiều loại súp, được nêm nếm rất kỹ lưỡng, với khẩu phần gấp đôi như thường lệ, và nhiều loại cá; một số nướng trong bánh mì, một số nướng trên than, một số luộc, một số trong nước sốt được nêm gia vị, và tất cả với các loại gia vị khéo léo đến mức khiến ông thích thú.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisavour
  2. từ tiếng Anglo-Normansaveur
  3. từ tiếng Pháp cổsaveur

Cùng gốc (doublet)sapor

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisavouren
  2. từ tiếng Anglo-Normansavorer
  3. từ tiếng Pháp trung đạisavorer

AI