Dịch

Sarah

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsɛː.ɹə/US/ˈsɛɚ.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vợ của Abraham và mẹ của Isaac trong Kinh Thánh.danh từ riêngThe wife of Abraham and mother of Isaac in the Bible.
  2. Tên nữ giới gốc Do Tháidanh từ riêngA female given name from Hebrew.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất tại Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Kentucky, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất tại West Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in West Virginia, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SarahDạng gốc (base form)
  2. SarahsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sarah's Lawdanh từ riêngỞ Anh và xứ Wales, Chương trình tiết lộ tội phạm tình dục trẻ em, theo đó cảnh sát có thể thông báo cho cha mẹ, người chăm sóc và người giám hộ nếu ai đó có tiền án về tội phạm tình dục trẻ em

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Làng tại tỉnh Hormozgan
  1. Làng tại tỉnh Hormozgan, IranA village in Hormozgan Province, Iran.

Họ từ (word family)

cùng gốc Sarah

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , . - - - , . , .
  • .
  • .

AI