Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên riêng dành cho nữ là Sarah. Cũng là một tên riêng phổ biến trong thế kỷ 19danh từ riêngA diminutive of the female given name Sarah. Also a popular formal given name in the 19th century.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Sadie Hawkins dancedanh từ | danh từ | Buổi khiêu vũ tương đối thân mật ở trường học hoặc đại học mà học sinh nữ mời học sinh nam tham gia |
| Sadie Hawkins Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày mà phụ nữ theo đuổi đàn ông một cách lãng mạn thay vì theo cách truyền thống khác, được tổ chức không chính thức ở Hoa Kỳ vào nhiều ngày khác nhau nhưng thường là vào tháng 11 |
Ví dụ
- sales-ladies - , , Susies, Sadies - .
- .
- .