Nghĩa chính
- Tên nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin [từ tiếng Hy Lạp cổ đại, từ tiếng Hebrew], biến thể của Sarah.danh từ riêngA female given name from Latin [in turn from Ancient Greek, in turn from Hebrew], variant of Sarah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SaraDạng gốc (base form)
- SarasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| che sara saracụm từ | cụm từ | Dùng để thể hiện triết lý cá nhân về thuyết định mệnh và sự chấp nhận tương lai |
Ví dụ
- , , 16, , 10, , , , sniper’s .
- .
- ?