saratoga
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rương; hòm quần áo (của đàn bà để đi đường) ((cũng) saratoga trunk)danh từEither of two species of osteoglossid fish of the genus Scleropages, native to northeastern Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saratogaDạng gốc (base form)
- saratogasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Saratoga chipdanh từ | danh từ | Miếng khoai tây chiên |
| Saratoga Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 62 quận ở New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ballston Spa |
| Saratoga Springsdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố và khu nghỉ dưỡng ở Quận Saratoga, New York |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớiCeratodus“an extinct genus of lungfish”
- từ tiếng Hy Lạp cổκέραςkéras“horn”
Ví dụ
- Hainin , , .Họ bảo chúng tôi rằng nguồn nước ngọt tại Hainin chắc hẳn rất lớn, vì chúng chứa di tích của một loài cá săn mồi lớn được gọi là cá rồng, hay cá saratoga.
- , . . .Sau chiến thắng của người Mỹ tại Saratoga, người Pháp quyết định tham gia chiến tranh về phía Mỹ. Hai quốc gia đã ký các hiệp ước quân sự và chính trị. Sử gia Gordon Wood nói rằng liên minh này đã tạo ra những rắc rối lớn hơn cho người Anh.