Nghĩa chính
- Sa thạch (đá do cát kết lại mà thành)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sedimentary rock produced by the consolidation and compaction of sand, cemented with clay etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sandstoneDạng gốc (base form)
- sandstonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red sandstone | Sa thạch đỏ | |
| sandstone block | Khối sa thạch | |
| sandstone cliff | Vách đá sa thạch | |
| sandstone quarry | Mỏ đá sa thạch | |
| New Red Sandstonedanh từ riêng | danh từ riêng | Các lớp đá sa thạch màu đỏ và các loại đá liên quan trải dài từ kỷ Permi đến cuối kỷ Trias, nằm dưới Nhóm Penarth tuổi kỷ Jura-Trias |
| Old Red Sandstonedanh từ riêng | danh từ riêng | Khối đá trầm tích màu đỏ ở Anh |
Ví dụ
- , , .Ánh sáng từ từ dâng lên từ phía chân trời trên biển, một vệt sáng trắng thuần khiết tuôn trào, phủ lớp ánh bạc lên bãi biển và làm hiện rõ những pháo đài sa thạch màu xám giữa không gian vô định.
- ?Bạn có phân biệt được đá hoa cương và sa thạch không?
- , .Chúng tôi ốp đá sa thạch trong phòng tắm và lát gỗ trong phòng ngủ.
Họ từ (word family)
cùng gốc sandstoneNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha