Nghĩa chính
- Xamuraidanh từIn feudal Japan, a soldier who served a daimyo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- samuraiDạng gốc (base form)
- samuraisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| samurai sworddanh từ | danh từ | Thanh kiếm samurai |
| samurai warrior | Chiến binh samurai | |
| Samurai Bluedanh từ riêng | danh từ riêng | Đội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản |
| samurai saucedanh từ | danh từ | Loại gia vị cay của Bỉ được làm từ sốt mayonnaise, sốt cà chua và harissa hoặc sambal, thường dùng kèm với khoai tây chiên |
Ví dụ
- .Các samurai sống theo một bộ quy tắc danh dự.
- .Tôi sống theo tinh thần võ sĩ đạo.
- .Tom giả làm một samurai.
Họ từ (word family)
cùng gốc samuraiTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật侍samurai
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha