Dịch

samurai

B2danh từ (noun)
UK/ˈsæm(j)ʊɹaɪ/US/ˈsæməˌɹaɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xamuraidanh từIn feudal Japan, a soldier who served a daimyo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. samuraiDạng gốc (base form)
  2. samuraisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

samurai sworddanh từThanh kiếm samurai
samurai warriorChiến binh samurai
Samurai Bluedanh từ riêngĐội tuyển bóng đá quốc gia Nhật Bản
samurai saucedanh từLoại gia vị cay của Bỉ được làm từ sốt mayonnaise, sốt cà chua và harissa hoặc sambal, thường dùng kèm với khoai tây chiên

Ví dụ

  • .Các samurai sống theo một bộ quy tắc danh dự.
  • .Tôi sống theo tinh thần võ sĩ đạo.
  • .Tom giả làm một samurai.

Họ từ (word family)

cùng gốc samurai

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Nhật侍samurai

Ngôn ngữ khác

AI