Dịch

samurái

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/samuˈɾai/nguồn

Nghĩa chính

  1. Samurai, võ sĩ đạodanh từsamurai

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. samuráiDạng gốc (base form)
  2. samuráisSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Anh ấy nói rằng ước mơ lớn nhất của mình là trở thành một samurai.
  • .Hãy sống cuộc đời bạn với sự chuẩn xác của một samurai.
  • , .Một samurai không có kiếm cũng giống như một samurai có kiếm, chỉ khác là không có nó thôi.

AI