samurái
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/samuˈɾai/nguồn
Nghĩa chính
- Samurai, võ sĩ đạodanh từsamurai
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- samuráiDạng gốc (base form)
- samuráisSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy nói rằng ước mơ lớn nhất của mình là trở thành một samurai.
- .Hãy sống cuộc đời bạn với sự chuẩn xác của một samurai.
- , .Một samurai không có kiếm cũng giống như một samurai có kiếm, chỉ khác là không có nó thôi.