Dịch

sake

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lợi íchdanh từThe benefit or regard of someone or something.
  2. Mục đích, lý dodanh từPurpose or end; reason.
  3. Mối quan tâm, lợi íchdanh từCause, interest or account.
  4. Dạng khác của sakédanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative spelling of saké.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sakeDạng gốc (base form)
  2. sakesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

for god's sakethán từVì chúa lòng lành
for heaven's saketrạng từVì trời đất ơi
for someone's own sakeVì lợi ích của chính ai
for the sake of someoneVì lợi ích của ai
for the sake of somethingVì mục đích gì
for the sake ofcụm giới từVì, vì lợi ích của
sake setdanh từBình và cốc dùng để phục vụ rượu sake
sake bombdanh từLoại đồ uống được làm bằng cách thả một ly rượu sake (bao gồm ly thủy tinh) vào một ly bia lớn hơn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tội lỗi
  1. Tội lỗi, tranh chấpContention, strife; guilt, sin, accusation or charge.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisake“sake, cause”
  2. từ tiếng Anh cổsacu“cause, lawsuit, legal action, complaint, issue, dispute”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*saku

Ví dụ

  • " Earth's ," " ."Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
  • Pete's !Làm ơn vặn nhỏ nhạc xuống.
  • Cứ cho là như vậy đi

AI