Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lợi íchdanh từThe benefit or regard of someone or something.
- Mục đích, lý dodanh từPurpose or end; reason.
- Mối quan tâm, lợi íchdanh từCause, interest or account.
- Dạng khác của sakédanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative spelling of saké.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sakeDạng gốc (base form)
- sakesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for god's sakethán từ | thán từ | Vì chúa lòng lành |
| for heaven's saketrạng từ | trạng từ | Vì trời đất ơi |
| for someone's own sake | Vì lợi ích của chính ai | |
| for the sake of someone | Vì lợi ích của ai | |
| for the sake of something | Vì mục đích gì | |
| for the sake ofcụm giới từ | cụm giới từ | Vì, vì lợi ích của |
| sake setdanh từ | danh từ | Bình và cốc dùng để phục vụ rượu sake |
| sake bombdanh từ | danh từ | Loại đồ uống được làm bằng cách thả một ly rượu sake (bao gồm ly thủy tinh) vào một ly bia lớn hơn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tội lỗi
- Tội lỗi, tranh chấpContention, strife; guilt, sin, accusation or charge.
Họ từ (word family)
cùng gốc sakeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisake“sake, cause”
- từ tiếng Anh cổsacu“cause, lawsuit, legal action, complaint, issue, dispute”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*saku
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " Earth's ," " ."Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
- Pete's !Làm ơn vặn nhỏ nhạc xuống.
- Cứ cho là như vậy đi