Nghĩa chính
- Vì, vì lợi ích củacụm giới từBecause of; out of consideration for; in the interest of.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for the sake of someone | Vì lợi ích của ai | |
| for the sake of something | Vì mục đích gì | |
| for the sake of convenience | Để cho thuận tiện | |
| talk for the sake of talkingcụm từ | cụm từ | Nói để mà nói, nói chẳng mục đích gì |
| for Pete's sakethán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự bực bội, bực bội, khó chịu |
| for God's sakethán từ | thán từ | Vì chúa lòng lành |
| for mercy's sakethán từ | thán từ | Lời thề đặc biệt nhẹ nhàng |
| for goodness' sakecụm giới từ | cụm giới từ | Dùng để thể hiện sự bực bội, bực bội, khó chịu |
Ví dụ
- " Earth's ," " ."Tôi nói là "Vì môi trường của Trái Đất", nhưng thực ra nó là "Vì những người đang sống trên Trái Đất".
- . .
- .