Dịch

saker

danh từ (noun)
UK/ˈseɪkə/US/ˈseɪkɚ/

Nghĩa chính

  1. Loài chim ưng (Falco cherrug) có nguồn gốc từ Nam Âu và Châu Ádanh từA falcon (Falco cherrug) native of Southern Europe and Asia.
  2. Khẩu pháo hạng trung nhỏ hơn một chút so với súng culverin được phát triển vào đầu thế kỷ 17danh từA medium cannon slightly smaller than a culverin developed during the early 17th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sakerDạng gốc (base form)
  2. sakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Saker falcondanh từĐồng nghĩa với saker

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

cùng gốc saker

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisacre
  2. từ tiếng Pháp trung đạisacre
  3. từ tiếng Tây Ban Nha cổsacro

AI