Nghĩa chính
Thêm 31 nghĩa- Yên ngựa, yên xedanh từA seat for a rider, typically made of leather and raised in the front and rear, placed on the back of a horse or other animal, and secured by a strap around the animal's body.
- Yên thồ, yên tảidanh từA similar implement used to secure goods to animals; a packsaddle.
- Đệm yên xe ngựadanh từSynonym of harness saddle (“the part of a harness which supports the weight of poles or shafts attaching a vehicle to a horse or other animal”).
- Thắng yên, đóng yênđộng từngoại động từ (transitive)To put a saddle (noun sense 1) on (an animal).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- saddle sthđeo yên cho cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
31 nghĩa khác
Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 10
Đệm ghế xe
- A cushion used as a seat in a cart or other vehicle.
Ví dụ
- , , […] horse's ; ; , ; […]Hãy nghĩ đến sức khỏe của chủ ngươi, và thay vì để ông ấy đi những chuyến đường dài, sáng ra hãy nới lỏng một chiếc móng chân trước của ngựa; hoặc tìm cách làm cho yên ngựa cọ vào vai nó; hoặc bỏ đói nó cả đêm lẫn sáng, để nó mau kiệt sức trên đường.
- , , .Phần giữa tổ chính là nơi tôi gọi là vắt ngang cành cây, các vật liệu được xếp sao cho tổ mỏng hơn ở giữa và dày hơn ở hai bên đối diện để bám thật chắc.
- .Anh ấy bị trút cho nhiệm vụ thu thập chứng cứ của vụ trộm.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc saddleNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisadel
- từ tiếng Anh cổsadol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sadul
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisadelen“to put a saddle on (an animal), to saddle”
- từ tiếng Anh cổsadolian
- từ tiếng German nguyên thủy*sadulōną“to saddle”