Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Con vật nhỏ nhất trong lứadanh từThe smallest animal of a litter.
- Đứa con nhỏ nhất trong gia đìnhdanh từThe smallest child in the family.
- Thực vật, động vật hoặc con người có kích thước nhỏ hoặc còi cọcdanh từUndersized or stunted plant, animal or person.
- Người không có ảnh hưởng hoặc không quan trọng; không ai cảdanh từAn uninfluential or unimportant person; a nobody.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- runtDạng gốc (base form)
- runtsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| runt of the litterdanh từ | danh từ | Người nhỏ nhất và yếu đuối nhất trong nhóm, đặc biệt là nhóm anh chị em |
| kale runtdanh từ | danh từ | Thân bắp cải |
| runt diseasedanh từ | danh từ | Căn bệnh lãng phí mảnh ghép chống lại vật chủ ở động vật |
| runtime environment | Môi trường thực thi | |
| runting-stunting syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng chim chậm phát triển |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Gói Ethernet không đáp ứng kích thước gói tối thiểu của phương tiện là 64 byte
- An Ethernet packet that does not meet the medium's minimum packet size of 64 bytes.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc runtVí dụ
- , , , . , . .