Dịch

runt

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Con vật nhỏ nhất trong lứadanh từThe smallest animal of a litter.
  2. Đứa con nhỏ nhất trong gia đìnhdanh từThe smallest child in the family.
  3. Thực vật, động vật hoặc con người có kích thước nhỏ hoặc còi cọcdanh từUndersized or stunted plant, animal or person.
  4. Người không có ảnh hưởng hoặc không quan trọng; không ai cảdanh từAn uninfluential or unimportant person; a nobody.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. runtDạng gốc (base form)
  2. runtsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

runt of the litterdanh từNgười nhỏ nhất và yếu đuối nhất trong nhóm, đặc biệt là nhóm anh chị em
kale runtdanh từThân bắp cải
runt diseasedanh từCăn bệnh lãng phí mảnh ghép chống lại vật chủ ở động vật
runtime environmentMôi trường thực thi
runting-stunting syndromedanh từTình trạng chim chậm phát triển

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Gói Ethernet không đáp ứng kích thước gói tối thiểu của phương tiện là 64 byte
  1. An Ethernet packet that does not meet the medium's minimum packet size of 64 bytes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , . , . .

AI